
| VinFast VF 6 Eco: | 646.000.000 đ |
| VinFast VF 6 Plus: | 699.000.000 đ |
| Màu nâng cao (Xanh lá nhạt): | +8.000.000 đ |





Khuyến mãi Vinfast VF6 :
- Giảm giá tiền mặt hấp dẫn.
- Tặng gói phụ kiện cao cấp.
- Miễn phí sạc pin 10 lần/tháng đến hết 10/02/2029.
Dự toán chi phí đăng ký xe & lịch trả góp ngân hàng hàng tháng chính xác nhất
| 1. Thuế trước bạ (Ưu đãi 0%) | 0 VNĐ |
| 2. Lệ phí đăng ký biển số | 14.000.000 VNĐ |
| 3. Phí đường bộ (1 năm) | 1.560.000 VNĐ |
| 4. Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 531.000 VNĐ |
| 5. Lệ phí cấp sổ đăng kiểm | 94.680 VNĐ |
| 6. Bảo hiểm thân vỏ (2 chiều) | 5.000.000 VNĐ |
| 7. Dịch vụ đăng ký trọn gói | 3.000.000 VNĐ |
| TỔNG PHÍ ĐĂNG KÝ: | 24.185.680 VNĐ |
* Bảng tính mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline VinFast Sài Gòn để nhận báo giá lăn bánh chính xác kèm ưu đãi và khuyến mãi mới nhất:
| VF 6S | VF 6 PLUS | |
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,730 | 2,730 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.241 x 1.834 x 1.580 | 4.241 x 1.834 x 1.580 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 170 | 170 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Có hàng ghế cuối | 350 | 350 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Gập hàng ghế cuối | 1,275 | 1,275 |
| Tải trọng (kg) | 375 | 435 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Động Cơ | ||
| Động cơ | 1 Động cơ | 1 Động cơ |
| Công suất tối đa (kW) | 130 | 150 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 310 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 150 | 175 |
| Tăng tốc 0-100 km/h (s) | < 10,5 | 8,89 |
| PIN | ||
| Loại pin | LFP VINES CKD | LFP VINES CKD |
| Dung lượng pin (kWh) – khả dụng | 59.6 | 59.6 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – tiêu chuẩn NEDC*** | 480 | 460 |
| Chuẩn sạc – trạm sạc công cộng | Plug & Charge, Auto Charge | Plug & Charge, Auto Charge |
| Dây sạc di động | Aftersales – 3,5 kW | Aftersales – 3,5 kW |
| Bộ sạc tại nhà | 7,4 (Aftersales) | 7,4 (Aftersales) |
| Công suất sạc AC tối đa (kW) | 7,2 (OPT 11) | 7,2 (OPT 11) |
| Tính năng sạc nhanh/sạc siêu nhanh | Có | Có |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có (tắt, thấp, trung bình, cao) | Có (tắt, thấp, trung bình, cao) |
| Thời gian nạp pin bình thường (giờ) |
6 giờ 10 phút với bộ sạc 11kW (10-70%) 9 giờ 30 phút với bộ sạc 7,2 kW (10-70%) |
6 giờ 10 phút với bộ sạc 11kW (10-70%) 9 giờ 30 phút với bộ sạc 7,2 kW (10-70%) |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 25 phút với bộ sạc 250 kW (10-70%) | 25 phút với bộ sạc 250 kW (10-70%) |
| Thông Số Truyền Động Khác | ||
| Dẫn động | FWD/Cầu trước | FWD/Cầu trước |
| Chọn chế độ lái | Eco/Normal/Sport | Eco/Normal/Sport |
| Kiểm soát hành trình cơ bản | Có | – |
| KHUNG GẦM | ||
| Giảm Xóc | ||
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo – sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| Phanh | ||
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Trợ lực phanh điện tử | Có | Có |
| Vành & Lốp Bánh Xe | ||
| Kích thước la-zăng | 17 inch | 19 inch |
| Loại la-zăng | Hợp kim | Hợp kim |
| Loại lốp | Lốp mùa hè | Lốp mùa hè |
| Lốp dự phòng | Aftersales | Aftersales |
| Bộ vá lốp | Aftersales | Aftersales |
| Khung Gầm Khác | ||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| NGOẠI THẤT | ||
| Đèn Pha | ||
| Đèn pha | LED | LED |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Có |
| Đèn pha tự động bật/tắt | – | Có |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | – | Có (tự động) |
| Đèn Ngoại Thất Khác | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | LED |
| Đèn chào mừng | Có | Có |
| Đèn sương mù sau | Tấm phản quang | Tấm phản quang |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía trước | Có | Có |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía sau | Dạng phản quang | Có |
| Gương | ||
| Gương chiếu hậu: chỉnh điện | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: gập điện | – | Có |
| Gương chiếu hậu: báo rẽ | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | – | Có |
| Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi | – | Có |
| Cửa | ||
| Tay nắm cửa | Loại truyền thống | Loại ẩn, chỉnh cơ |
| Cơ chế lẫy mở cửa | Lẫy cơ | Lẫy cơ |
| Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm | Có (4 cửa) | Có (4 cửa) |
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | – | – |
| Viền cửa sổ | Mạ chrome | Mạ chrome |
| Thanh nẹp cửa | Mạ chrome | Mạ chrome |
| Cốp | ||
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Sưởi kính sau | Có | Có |
| Ngoại Thất Khác | ||
| Kính chắn gió, chống tia UV | Có (cách âm nhiều lớp) | Có (cách âm nhiều lớp) |
| Gạt mưa trước tự động | – | Có |
| Gạt mưa sau | Có | Có |
| Thanh trang trí nóc xe | Aftersales | Aftersales |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | Có |
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | ||
| Ghế Toàn Xe | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Da nhân tạo | Da nhân tạo |
| Ghế Lái | ||
| Ghế lái – điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Tựa đầu ghế lái | Chỉnh cơ cao thấp | Chỉnh cơ cao thấp |
| Ghế lái có thông gió | – | Có |
| Ghế Phụ | ||
| Ghế phụ – điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh điện 4 hướng |
| Tựa đầu ghế phụ | Chỉnh cơ cao thấp | Chỉnh cơ cao thấp |
| Ghế phụ có thông gió | – | Có |
| Ghế Hàng 2 | ||
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ | 60:40 | 60:40 |
| Bệ gác tay hàng ghế 2 | Có, tích hợp hộc để cốc | Có, tích hợp hộc để cốc |
| Vô Lăng | ||
| Điều chỉnh vô lăng | Cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển tính năng giải trí | Có | Có |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển ADAS | – | Có |
| Điều Hoà Không Khí | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 1 vùng | Tự động, 2 vùng |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | – | Có |
| Chức năng ion hóa không khí | – | Có |
| Lọc không khí Cabin | Bụi/Phấn hoa | Combi PM 1.0 |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hộp để đồ trung tâm | Có | Có |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI, GIẢI TRÍ, TIỆN NGHI | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 inch | 12,9 inch |
| Màn hình hiển thị HUD | OPT | Có |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái | 2 | 2 |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2 | – | 2 |
| Cổng sạc 12V hàng trước | Có | Có |
| Kết nối Wi-Fi | Có | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có |
| Chìa khóa | Chìa khóa thông minh | Chìa khóa thông minh |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có | Có |
| Hệ Thống Loa | ||
| Hệ thống loa | 6 – Không có loa táp lô | 6 – Không có loa táp lô |
| Hệ Thống Đèn Nội Thất | ||
| Đèn trần phía trước | Có | Có |
| Microphone ở đèn trần phía trước trong xe | Có | Có |
| Đèn trần đọc sách hàng ghế 2 | Có | Có |
| Tấm che nắng, có gương | Cả 2 bên không có gương | Ghế lái và ghế phụ |
| Nội Thất & Tiện Nghi Khác | ||
| Phanh tay | Điện tử | Điện tử |
| Gương chiếu hậu trong xe | Loại thường | Loại thường |
| AN TOÀN & AN NINH | ||
| Mức đánh giá an toàn | – | ASEAN NCAP 5* |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có |
| Chức năng chống lật ROM | Có | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | Có |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | dTPMS |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế hàng 2 | Có | Có |
| Xác định tình trạng hành khách – ghế trước | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | Có |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2 | Có | Có |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | 4 | 8 |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | 2 |
| Túi khí rèm | – | 2 |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | 2 |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | – | 1 (phía người lái) |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | – | 1 |
| Tự động ngắt túi khí khi có ghế an toàn trẻ dưới 3 tuổi | Có | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG ADAS | 22 | |
| Trợ Lái Trên Cao Tốc | ||
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc (cấp độ 2)* | – | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc (cấp độ 2)* | – | Có |
| Trợ Làn | ||
| Cảnh báo chệch làn | – | Có |
| Hỗ trợ giữ làn* | – | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn* | – | Có |
| Hỗ Trợ Tự Động Chuyển Làn | ||
| Tự động chuyển làn* | – | Có |
| Giám Sát Hành Trình Thích Ứng | ||
| Giám sát hành trình thích ứng | – | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh* | – | Có |
| Nhận biết biển báo giao thông* | – | Có |
| Cảnh Báo Va Chạm | ||
| Cảnh báo va chạm phía trước | – | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | – | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo mở cửa | – | Có |
| Trợ Lái Khi Có Nguy Cơ Va Chạm | ||
| Phanh tự động khẩn cấp trước | – | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp sau* | – | Có |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp* | – | Có |
| Hỗ Trợ Đỗ Xe | ||
| Hỗ trợ đỗ phía trước | – | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | Có |
| Hệ thống camera sau | Có | Có |
| Giám sát xung quanh | – | Có |
| Đèn Pha Tự Động & Các Tính Năng Khác | ||
| Đèn pha tự động/Đèn pha thích ứng* | – | Có |
| Hệ thống giám sát lái xe* | – | Có (DDAW) |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH** | Gói dịch vụ thông minh VF Connect | Gói dịch vụ thông minh VF Connect |
| ĐIỀU KHIỂN XE THÔNG MINH TRÊN MÀN HÌNH & ĐIỆN THOẠI | Có | Có |
| TRỢ LÝ ẢO | Có | Có |
| CÁC CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH ĐẶC BIỆT | Có | Có |
| QUẢN LÝ KẾT NỐI | Có | Có |
| QUẢN LÝ SẠC | Có | Có |
| HỒ SƠ NGƯỜI DÙNG CƠ BẢN/NÂNG CAO | Có | Có |
| GIẢI TRÍ CƠ BẢN/TRỰC TUYẾN | Có | Có |
| KẾT NỐI VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH | Có | Có |
| ĐIỀU HƯỚNG – DẪN ĐƯỜNG CƠ BẢN/NÂNG CAO | Có | Có |
| TIỆN ÍCH GIA ĐÌNH & VĂN PHÒNG | Có | Có |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM | Miễn phí | Miễn phí |
| OPT – tính năng thu phí, tùy chọn khách hàng | ||
| Aftersales – tính năng khách hàng có thể lắp đặt sau bán hàng | ||
| *Một số tính năng sẽ chưa có sẵn hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho Khách hàng. Những tính năng này sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast. | ||
| **Tại thị trường Việt Nam, theo chính sách bán hàng hiện tại, tất cả các tính năng thông minh trong các gói Dịch vụ thông minh VF Connect được sử dụng miễn phí khi có kết nối mạng. Để sử dụng tính năng thông qua mạng di động, khách hàng cần tự mua dữ liệu di động (Data) từ nhà mạng | ||
| ***Quãng đường di chuyển được tính toán dựa trên kết quả kiểm định theo quy chuẩn toàn cầu (NEDC). Quãng đường di chuyển thực tế có thể giảm so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái xe, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng của người lái, chế độ lái được cài đặt, số lượng hành khách, và các điều kiện giao thông khác. | ||
| Để đảm bảo an toàn, tối ưu tuổi thọ và hiệu suất hoạt động, VinFast khuyến cáo người sử dụng các dòng xe điện VinFast chỉ nên sử dụng pin chính hãng và các giải pháp sạc do VinFast cung cấp. | ||
| Hình ảnh mang tính minh họa, sử dụng hình ảnh của sản phẩm trong giai đoạn tiền thương mại. Các thông tin sản phẩm có thể thay đổi mà không cần báo trước | ||








VinFast VF6 là chiếc SUV hạng B mạnh mẽ và đây lôi cuốn. Chiếc xe này thực sự là một ứng cử viên nặng ký trong cuộc đua SUV hạng B tại thị trường Việt Nam.

VF 6 là tuyệt tác nghệ thuật được studio danh tiếng Torino Design thiết kế dựa trên triết lý “Cặp đối lập tự nhiên”, tạo nên sự cân bằng hoàn hảo giữa các yếu tố tưởng chừng như đối lập: thú vị – tinh tế, công nghệ – con người.
Thiết kế ngoại thất được khởi tạo từ những đường nét tinh tế đến từng chi tiết cùng vẻ ngoài năng động, ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

Thiết kế nội thất lấy cảm hứng từ ngôi nhà thứ hai của gia đình với không gian rộng rãi, thoải mái cùng hai màu nội thất và chất liệu tự nhiên, thân thiện với người dùng.

VF 6 mang đến cho người dùng cả “thế giới công nghệ” với trợ lý ảo VinFast cùng nhiều tính năng an toàn, giải trí và tiện ích đẳng cấp.
Được định vị ở phân khúc B, VinFast VF 6 có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao): 4.241 x 1.834 x 1.580 mm.

Chiều dài cơ sở lên đến 2.730 mm đây là thông số lớn nhất so với các dòng xe hạng B đồng thời tương đồng với các xe Hạng C SUV như Mazda CX5 có chiều dài cơ sở 2.700 mm, Hyundai Santafe là 2.765 mm, Honda CRV là 2.660 mm.
VinFast VF 6 sở hữu ngôn ngữ thiết kế đặc trưng với dải đèn định vị LED tạo hình cánh chim, có thể phát sáng và bao trọn lo go thương hiệu hiện diện ngay trung tâm đầu xe.

Bên dưới là hệ thống chiếu sáng gồm đèn pha/cos, đèn chạy ban ngày và đèn sương mù được bố trí xếp tầng độc đáo, tích hợp trong hốc hút gió cỡ lớn.
Cản trước ốp màu đen hầm hố. Đây cũng là khu vực đặt hệ thống radar phục vụ cho các tính năng hỗ trợ lái xe.
Thân xe thiết kế bo tròn, mềm mại và không có những đường gân dập nổi góc cạnh nhưng vẫn mang đậm phong cách thể thao, hầm hố nhờ bộ ốp nhựa đen mở rộng ở bên dưới.

Cột C cũng được làm kính đen mang đến cảm giác trường xe hơn cho VF6.

Điểm nhấn ở phần thân VF 6 là bộ la-zăng 5 chấu phối 2 tông màu trẻ trung, thể thao. Vòm bánh xe thiết kế mở rộng, sơn đen mờ, tăng thêm vẻ hầm hố, mạnh mẽ đúng chuẩn SUV.

Tay nắm cửa, gương chiếu hậu ngoài cùng màu thân xe, tạo nên cái nhìn đồng bộ cho VinFast VF 6 về mặt tổng thể ngoại hình. Gương chiếu hậu có tích hợp camera 360 hiện đại, tiện lợi.

Đuôi xe trông bề thế hơn nhờ các đường nét thiết kế nổi khối, góc cạnh. Hệ thống đèn (đèn lùi, đèn phanh, đèn xi-nhan) cũng được chuyển xuống dưới tương tự Vinfast VF 5 nhưng đặt bên trên cản sau.

Cản sau cũng được ốp màu đen tương tự đầu và thân xe giúp mang đến cái nhìn khỏe khoắn, mạnh mẽ hơn cho mẫu SUV chạy điện của VinFast.

Với lợi thế của xe điện phần động cơ không chiếm nhiều diện tích và các khối Pin gắn ở phần sàn xe, và chiều dài cơ sở lớn giúp mang đến không gian nội thất tối ưu cho VF6, tương đương những mẫu xe thuộc phân khúc C sử dụng động cơ đốt trong.

Ngoại thất xe được tô điểm bởi dải đèn LED tạo hình cánh chim đặc trưng của VinFast, cùng la-zăng hợp kim 5 chấu khỏe khắn với kích thước lên đến 19 inch, tôn lên vẻ ngoài thời thượng.
Thiết kế nội thất lấy cảm hứng từ ngôi nhà thứ hai của gia đình với không gian rộng rãi, thoải mái cùng hai màu nội thất và chất liệu tự nhiên, thân thiện với người dùng. VF 6 có 2 màu nội thất. Trong đó, màu nội thất nâu Mocca Brown cực kỳ sang trọng lần đầu tiên ra mắt hứa hẹn sẽ đáp ứng nhu cầu, sở thích, cá tính, phong cách của đa dạng khách hàng.

Nội thất của VinFast VF6 đi theo phong cách hiện đại, tối giản và hướng vào người lái. Việc phối 2 tông màu càng làm tăng thêm sự trẻ trung cho khoang cabin.
VinFast VF6 chỉ có duy nhất một màn hình giải trí cỡ lớn ở khu vực trung tâm, hướng thẳng về phía người lái. Không còn cụm đồng hồ truyền thống hay màn hình điện tử phía sau vô lăng như VF5, tất cả sẽ hiển thị trên màn hình trung tâm, tương tự đàn anh VF8 và VF9.

VinFast thực hiện chuyển cần số và phanh tay điện tử thành dạng lẫy gạt ngay dưới màn hình giải trí, đồng thời loại bỏ bảng điều khiển bên dưới màn hình trung tâm.

Phong cách thiết kế tối giản này giúp cho không gian di chuyển giữa ghế lái và ghế phụ trở nên rộng, thoáng hơn.
VinFast VF 6 có cấu hình 2 hàng ghế, 5 chỗ ngồi. Ghế xe thiết kế thể thao, sang trọng với sự kết hợp tinh tế giữa cặp đôi màu sắc đen – be.

Giữa các hàng ghế đều có bệ tỳ tay.

Vô lăng bọc da với kích thước vành vô lăng lớn giúp khách hàng cầm tay lái chắc chắn hơn.

Cần số dạng Piano giúp tối ưu không gian người lái. Điều hòa 2 vùng …

Điều khiến khách hàng tâm đắc trên VF6 chính là cửa sổ trời toàn cảnh kéo dài tới hết hàng ghế thứ 2.

Thiết kế này không chỉ tăng thêm khả năng thoáng đãng, mà còn giúp chiếc SUV thuần điện của người Việt thêm phần sang trọng, đẳng cấp.
Hàng ghế sau của xe VinFast VF6 được trang bị một cửa gió điều hòa theo nhiệt độ của hàng ghế trước.

Vì là xe hạng B nên điều hòa một dàn lạnh của xe VF6 có thể phục vụ tốt nhu cầu của chủ xe. xe cũng được bị 2 cổng USB để người dùng sạc điện thoại.
Khoang hành lý của VF6 rộng rãi giúp người sử dụng có thể cất đồ đạc trên xe một cách thoải mái.

Với sức mạnh của động cơ điện tương đương với những mẫu xe thuộc phân khúc C-SUV, VF 6 chắc chắn sẽ thỏa mãn niềm đam mê cầm lái của chủ sở hữu, tự tin chinh phục mọi địa hình.

Ở phân khúc B tại Việt Nam, VF 6 sở hữu khối động cơ có công suất mạnh nhất. Với sức mạnh của động cơ điện tương đương với những mẫu xe thuộc phân khúc C-SUV (Công suất tối đa lên đến 201 mã lực bản Plus và bản base là 134 mã lực). VF 6 chắc chắn sẽ thỏa mãn niềm đam mê cầm lái của chủ sở hữu, tự tin chinh phục mọi địa hình.
Về Pin và quãng đường đi chuyển: Pin hai bản này do VinES sản xuất, dùng chung loại 59,6 kWh, phạm vi hoạt động theo tiêu chuẩn NEDC là 480 km trên bản VF6 S và 460 km trên bản VF6 Plus.
Trải nghiệm giao thông an toàn với các tính năng tự động thông minh của VinFast VF 6. Giúp bạn vững vàng tay lái, an toàn trên mọi hành trình
Tương tự như các mẫu ô tô điện khác trong dải sản phẩm của VinFast, VF 6 được trang bị các tính năng hỗ trợ lái cùng các tính năng hiện đại như:
Các tính năng thông minh của VinFast VF 6 đều được hiển thị trên màn hình cảm ứng kích thước 12.9 inches sắc nét, hứa hẹn đem đến cảm giác lái khác biệt và đẳng cấp. Các tính năng có thể nâng cấp, bổ sung theo thời gian, giúp xe thông minh hơn, mang đến trải nghiệm mới cho người dùng.
VF 6 cũng là mẫu xe duy nhất phân khúc có hệ thống treo sau dạng đa điểm, trang bị thường có ở các dòng xe cao cấp, giúp tăng độ ổn định, mang lại trải nghiệm dễ chịu hơn cho người ngồi.
Quý khách vui lòng liên hệ Hotline trước khi đến để được sắp xếp xe lái thử và nhận đón tiếp chu đáo nhất!
Địa chỉ: 31A Hà Huy Giáp, P. An Phú Đông, TP.HCM (Q.12)
Địa chỉ: 792 Hồng Bàng, P. Minh Phụng, TP.HCM (Q.11)
Địa chỉ: 866 Phạm Văn Đồng, P. Hiệp Bình, TP.HCM (Thủ Đức)
Địa chỉ: 8/1A, Khu Phố 1A, Phường An Phú, TP.HCM (Bình Dương)
Mời quý khách tiếp tục khám phá và lựa chọn các dòng xe ô tô điện thông minh khác tại VinFast Sài Gòn để nhận ngay thông số kỹ thuật chi tiết, báo giá lăn bánh cùng các chương trình ưu đãi mới nhất.
Mẫu xe điện mini siêu tiết kiệm, kích thước nhỏ gọn tối ưu cho nhu cầu di chuyển hàng ngày trong đô thị đông đúc.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu Mini-SUV quốc dân với thiết kế cá tính, góc cạnh, gầm cao vượt trội, hiện đang tạo nên cơn sốt tại thị trường Việt Nam.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu A-SUV đô thị bán chạy hàng đầu. Không gian rộng rãi, chi phí vận hành siêu rẻ, sự lựa chọn tối ưu cho cả gia đình và kinh doanh.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu B-SUV thời thượng do Torino Design thiết kế. Động cơ mạnh mẽ, trang bị nhiều tính năng an toàn ADAS tiên tiến.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu C-SUV mang thiết kế phi thuyền tương lai. Cảm giác lái thể thao, công suất cực đại ấn tượng cùng khoang nội thất cao cấp.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu D-SUV đẳng cấp toàn cầu. Dẫn động 2 cầu AWD, không gian rộng rãi, tích hợp trợ lý ảo VinFast thông minh.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Phiên bản nâng cấp mới nhất với nhiều tinh chỉnh về hiệu suất pin, phần mềm tối ưu và thiết kế nội ngoại thất sang trọng hơn.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu E-SUV full-size chủ lực cao cấp nhất. Tùy chọn 6 chỗ (Ghế Thương gia) hoặc 7 chỗ, pin CATL quãng đường di chuyển vượt trội.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu MPV 7 chỗ đa dụng thế hệ mới, tối ưu không gian chở hành khách và hành lý, sự lựa chọn lý tưởng cho các chuyến đi đông người.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →
Mẫu xe bán tải điện đậm chất việt dã với thiết kế hầm hố, khoang chứa đồ linh hoạt có thể mở rộng, sẵn sàng chinh phục mọi địa hình.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Dòng xe 7 chỗ chuyên dụng cho dịch vụ vận tải hành khách cao cấp, xe hợp đồng và đưa đón chuyên gia với chi phí tiết kiệm.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →Mẫu xe tải van điện chuyên chở hàng hóa trong đô thị 24/7 không lo cấm giờ. Chi phí sạc điện siêu rẻ, thu hồi vốn nhanh chóng.
Xem Chi Tiết & Ưu Đãi →